Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hưng Lộc 2.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM 23 - 24 - MÔN TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 23-02-2024
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 675
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 23-02-2024
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM – KHỐI 5
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a)Giá trị của chữ số 5 trong số 489 592 là:
A. 500
B. 500 000
C. 5000
D. 50
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m27dm2 = …dm2
A. 67000
B. 60700
C. 6070
D. 607
c) Trong các số 38947, 18423, 49178, 29482 số chia hết cho 9 là:
A. 38947
B. 49178
C. 18423
D. 29482
4
d) Phân số bằng phân số 7 là:
28
16
A. 49
28
B. 49
16
C. 35
D. 35
12
e) Phân số 25 chuyển thành phân số thập phân là:
120
48
A. 250
96
B. 100
C. 200
12
D. 200
3 5 2
g) Các phân số 4 ; 12 ; 3 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 3 5
A. 3 ; 4 ; 12
3 2
B. 4 ; 3
5
; 12
5 2 3
C. 12 ; 3 ; 4
2. Tính
a)
5
1 8
+
3 15
9 3
b) 5 − 8
4
4 6
d) 5 : 15
c) 12 × 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
2
3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 90 m chiều rộng bằng 3
chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
4. Tính bằng cách hợp lý nhất
17 13 17 6
× + ×
25 19 25 19
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài 1. (3 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a) A
b) D
c) C
d) A
C
Bài 2. (3điểm)
Tính đúng mỗi bài cho 0,75 điểm.
( GV căn cứ vào bài làm của HS để cho điểm)
Bài 3. (3 điểm)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
Chiều rộng:
e) B
g)
90m
0,5 điểm
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 ( phần)
Chiều dài thửa ruộng là: 90 : 5 x 3 = 54 ( m)
Chiều rộng thửa ruộng là : 90 – 54 = 36 ( m)
Diện tích thửa ruộng là: 54 x 36 = 1944 ( m2)
Đáp số: 1944 m2
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách hợp lý nhất
17 13 17 6
× + ×
25 19 25 19
17
6
= 25 × ¿ + 19 ¿
17
= 25 ×1
17
= 25
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a)Giá trị của chữ số 5 trong số 489 592 là:
A. 500
B. 500 000
C. 5000
D. 50
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m27dm2 = …dm2
A. 67000
B. 60700
C. 6070
D. 607
c) Trong các số 38947, 18423, 49178, 29482 số chia hết cho 9 là:
A. 38947
B. 49178
C. 18423
D. 29482
4
d) Phân số bằng phân số 7 là:
28
16
A. 49
28
B. 49
16
C. 35
D. 35
12
e) Phân số 25 chuyển thành phân số thập phân là:
120
48
A. 250
96
B. 100
C. 200
12
D. 200
3 5 2
g) Các phân số 4 ; 12 ; 3 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 3 5
A. 3 ; 4 ; 12
3 2
B. 4 ; 3
5
; 12
5 2 3
C. 12 ; 3 ; 4
2. Tính
a)
5
1 8
+
3 15
9 3
b) 5 − 8
4
4 6
d) 5 : 15
c) 12 × 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
2
3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 90 m chiều rộng bằng 3
chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
4. Tính bằng cách hợp lý nhất
17 13 17 6
× + ×
25 19 25 19
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài 1. (3 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a) A
b) D
c) C
d) A
C
Bài 2. (3điểm)
Tính đúng mỗi bài cho 0,75 điểm.
( GV căn cứ vào bài làm của HS để cho điểm)
Bài 3. (3 điểm)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
Chiều rộng:
e) B
g)
90m
0,5 điểm
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 ( phần)
Chiều dài thửa ruộng là: 90 : 5 x 3 = 54 ( m)
Chiều rộng thửa ruộng là : 90 – 54 = 36 ( m)
Diện tích thửa ruộng là: 54 x 36 = 1944 ( m2)
Đáp số: 1944 m2
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách hợp lý nhất
17 13 17 6
× + ×
25 19 25 19
17
6
= 25 × ¿ + 19 ¿
17
= 25 ×1
17
= 25
 






Các ý kiến mới nhất