Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hưng Lộc 2.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KTĐK GK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 23-03-2023
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 1241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 23-03-2023
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 1241
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HẬU LỘC
Trường TH Hưng Lộc 2
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
GV coi thi, chấm thi
1:
Thứ sáu ngày 24 tháng 3 năm 2023
Họ và tên học sinh:…………….......…………Lớp:……......
2:
Lời nhận xét của giáo viên:……….............................................................……...........
Điểm:
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 12cm, chiều cao 6cm là:
A. 36cm2
B. 72cm2
C. 18cm2
D. 9cm2
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m336dm3 = ………… m3 là:
A. 5,36
B. 5,360
C. 53,6
D. 5,036
C. 0,8%
D. 125%
Câu 3. Tỉ số phần trăm của 36 và 45 là:
A. 8%
B. 80%
Câu 4. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 6cm là:
A. 36 cm2
B. 144 cm2
C. 216 cm2
D. 24 cm2
II. Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 5. (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
4,2 m3 = ……………….. dm3
2 giờ 18 phút = …………… phút
3dm3 8cm3= ……………….. cm3
150 phút = ………giờ …….. phút
Câu 6. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm
Chu vi của hình tròn có bán kính 6 cm là ………………………………………………………………………………
Câu 7. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
5 giờ 15 phút + 4 giờ 55 phút
15 phút 53 giây – 7 phút 37 giây
3 giờ 12 phút x 5
10 giờ 45 phút : 5
Câu 8. ( 2 điểm) Người ta làm một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 15dm; chiều rộng 8dm; chiều cao 6dm. Tính diện tích tôn để làm thùng ( Diện
tích các mép hàn không đáng kể)
Câu 9. ( 1 điểm) Tìm X
7,2 : 2,4 x X = 4,5
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 5
Câu 1 (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
a) Khoanh vào A
b) Khoanh vào D
c) Khoanh vào B
d) Khoanh vào B
Câu 2 ( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
4,2 m3 = 4200 dm3
2 giờ 18 phút = 138 phút
3dm3 8cm3= 3008 cm3
150 phút = 2 giờ 30 phút
Câu 3 (1 điểm)
Chu vi của hình tròn có bán kính 6 cm là 37,68 cm
Câu 4( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
Câu 5: ( 2 điểm)
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
( 15 + 8) x 2 x 6 = 276 (dm2)
Diện tích tôn để làm thùng là:
276 + 15 x 8 = 396 ( dm2)
Đáp số: 396 dm2
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 6 ( 1 điểm) Tìm X
7,2 : 2,4 x X = 4,5
3xX
= 4, 5
( 0,5 điểm)
X
= 4,5 : 3
( 0,25 điểm)
X
= 1,5
( 0,25 điểm)
Trường TH Hưng Lộc 2
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
GV coi thi, chấm thi
1:
Thứ sáu ngày 24 tháng 3 năm 2023
Họ và tên học sinh:…………….......…………Lớp:……......
2:
Lời nhận xét của giáo viên:……….............................................................……...........
Điểm:
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 12cm, chiều cao 6cm là:
A. 36cm2
B. 72cm2
C. 18cm2
D. 9cm2
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m336dm3 = ………… m3 là:
A. 5,36
B. 5,360
C. 53,6
D. 5,036
C. 0,8%
D. 125%
Câu 3. Tỉ số phần trăm của 36 và 45 là:
A. 8%
B. 80%
Câu 4. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 6cm là:
A. 36 cm2
B. 144 cm2
C. 216 cm2
D. 24 cm2
II. Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 5. (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
4,2 m3 = ……………….. dm3
2 giờ 18 phút = …………… phút
3dm3 8cm3= ……………….. cm3
150 phút = ………giờ …….. phút
Câu 6. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm
Chu vi của hình tròn có bán kính 6 cm là ………………………………………………………………………………
Câu 7. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
5 giờ 15 phút + 4 giờ 55 phút
15 phút 53 giây – 7 phút 37 giây
3 giờ 12 phút x 5
10 giờ 45 phút : 5
Câu 8. ( 2 điểm) Người ta làm một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 15dm; chiều rộng 8dm; chiều cao 6dm. Tính diện tích tôn để làm thùng ( Diện
tích các mép hàn không đáng kể)
Câu 9. ( 1 điểm) Tìm X
7,2 : 2,4 x X = 4,5
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 5
Câu 1 (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
a) Khoanh vào A
b) Khoanh vào D
c) Khoanh vào B
d) Khoanh vào B
Câu 2 ( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
4,2 m3 = 4200 dm3
2 giờ 18 phút = 138 phút
3dm3 8cm3= 3008 cm3
150 phút = 2 giờ 30 phút
Câu 3 (1 điểm)
Chu vi của hình tròn có bán kính 6 cm là 37,68 cm
Câu 4( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
Câu 5: ( 2 điểm)
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
( 15 + 8) x 2 x 6 = 276 (dm2)
Diện tích tôn để làm thùng là:
276 + 15 x 8 = 396 ( dm2)
Đáp số: 396 dm2
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 6 ( 1 điểm) Tìm X
7,2 : 2,4 x X = 4,5
3xX
= 4, 5
( 0,5 điểm)
X
= 4,5 : 3
( 0,25 điểm)
X
= 1,5
( 0,25 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất